Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn được xây dựng dựa vào nhiều yếu tố và thường không nhau tại các cơ sở nha khoa. Vậy, chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn bao nhiêu là hợp lý hiện nay. Để giúp quý khách hàng nắm rõ được điều này và có sự chuẩn bị kỹ lưỡng khi không may bị mất răng, chúng tôi xin cung cấp các thông tin dưới đây.
Với nhu cầu thẩm mỹ ngày càng cao, nhiều dịch vụ nha khoa ra đời và nhận được sự tín nhiệm từ khách hàng. Chi phí mỗi dịch vụ được xây dựng dựa trên điều kiện vật chất và trình độ tay nghề của các nha sĩ…
Trồng răng sứ vĩnh viễn là gì?
Tình trạng mất răng làm bạn gặp không ít rắc rối trong cuộc sống. Bên cạnh ảnh hưởng đến thẩm mỹ, làm gương mặt kém duyên dáng, mất răng còn khiến quá trình ăn uống bị hạn chế, thiếu tự nhiên do hàm răng không hoàn chỉnh.

Ngày nay, nhiều phương pháp phục hình răng bị mất ra đời. Trong đó, có kỹ thuật trồng răng vĩnh viễn hay còn gọi là cấy ghép răng cố định implant. Đây là phương pháp thay thế răng bị mất mang nhiều ưu điểm vượt trội.
Theo đó, trụ implant được chế tác bằng titanium được cắm vào vị trí răng đã mất để làm chân răng. Sau đó, nha sĩ thực hiện ghép răng được chế tác có hình dạng, kích thước, màu sắc rất giống với răng thật lên răng để hoàn chỉnh quá trình phục hình răng.
Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn
Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn phụ thuộc vào điều kiện kinh tế và nhu cầu sử dụng của khách hàng. Hiện nay có khá nhiều loại răng được chế tác từ các chất liệu và kết cấu khác nhau, từ đó quy định chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn.

Dưới đây là bảng giá trồng răng tổng quát tại trung tâm Nha Khoa Đăng Lưu, quý khách hàng có thể tham khảo:
| CHI PHÍ TRỒNG RĂNG SỨ | |||
| DỊCH VỤ | GIÁ | ||
| I. IMPLANT | |||
| 1. Implant Megagen – Hàn Quốc | 8.900.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 2. Implant Hiossen – Mỹ | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 3. Implant Neodent – Brazil | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 4. Implant Adin – Israel | 13.700.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 5. Implant Mis C1 – Israel | 21.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 6. Implant JD – Ý | 21.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 7. Implant Nobel – Mỹ | 27.500.000 VNĐ/ Trụ | ||
| 8. Implant Straumann – Thụy Sĩ | 27.200.000 VNĐ/ Trụ | ||
| II. ABUTMENT | |||
| 1. Abutment Megagen – Hàn Quốc | 6.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 2. Abutment Hiossen – Mỹ | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 3. Abutment Neodent – Brazil | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 4. Abutment Adin – Israel | 9.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 5. Abutment C1 – Israel | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 6. Abutment JD – Ý | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 7. Abutment Nobel – Mỹ | 12.700.000 VNĐ/ Răng | ||
| 8. Abutment Straumann – Thuỵ Sĩ | 13.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| III. RĂNG SỨ | |||
| 1. Răng sứ Titanium | 3.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 2. Răng sứ Zirconia | 5.500.000 VNĐ/ Răng | ||
| 3. Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 4. Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | ||
| 5. Phục hình toàn hàm Malo Bridge | 80.000.000 VNĐ/ Hàm | ||
| BẢNG GIÁ GHÉP XƯƠNG – NÂNG XOANG | |||
| 1. Ghép xương | 2.600.000 VNĐ – 26.000.000 VNĐ | ||
| 2. Nâng xoang kín | 5.200.000 VNĐ – 10.800.000 VNĐ | ||
| 3. Nâng xoang hở | 20.800.000 VNĐ – 26.000.000 VNĐ | ||
Bên cạnh đó, mức chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn có thể phát sinh tùy thuộc vào từng tình trạng răng miệng và cơ địa của mỗi bệnh nhân. Như vậy, để xác định chính xác chi phí thực hiện cho một dịch vụ nha khoa dựa vào rất nhiều yếu tố. Để nắm một cách chuẩn xác thông tin này, khách hàng vui lòng đến trực tiếp trung tâm nha khoa để được tư vấn cụ thể cho từng trường hợp.









